Ứng dụng
vật liệu kim loại trong sản xuất thực địa
───── Các loại kim loại thông dụng và ứng dụng của chúng trong sản xuất ô tô ─────
Vật liệu kim loại trưng bày
1. Hợp kim nhôm: Hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, thường được sử dụng trong sản xuất thân xe và các bộ phận kết cấu ô tô. Ví dụ, vỏ xe, cửa, nắp ca-pô và các bộ phận khung gầm thường được làm bằng hợp kim nhôm để giảm trọng lượng xe và cải thiện hiệu quả nhiên liệu.
2. Thép không gỉ: Thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và chịu nhiệt tốt, thường được sử dụng trong sản xuất hệ thống ống xả ô tô, hệ thống hút gió và hệ thống thủy lực. Ví dụ, các bộ phận như ống xả, ống hút gió, ống thủy lực và cảm biến thường được làm bằng thép không gỉ để nâng cao độ bền và độ tin cậy.
───── Vật liệu kim loại và ứng dụng của chúng trong sản xuất robot ─────
Vật liệu kim loại trưng bày
1. Hợp kim đồng: Hợp kim đồng có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, thường được sử dụng trong sản xuất hệ thống điện và hệ thống tản nhiệt cho robot. Ví dụ, các bộ phận của robot như dây dẫn, cáp, bộ tản nhiệt và bộ tiếp điểm pin thường được chế tạo bằng hợp kim đồng để đảm bảo khả năng dẫn điện và tản nhiệt tốt.
2. Hợp kim nhôm: Hợp kim nhôm là một trong những vật liệu kim loại phổ biến được sử dụng trong sản xuất robot, có đặc điểm nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Thân, khung và các bộ phận cấu trúc của robot thường được chế tạo từ hợp kim nhôm để giảm trọng lượng tổng thể và cải thiện khả năng di chuyển và tính linh hoạt của robot.
───── Các vật liệu kim loại thông dụng và ứng dụng của chúng trong sản xuất máy bay không người lái ─────
Vật liệu kim loại trưng bày
1. Thép không gỉ: Thép không gỉ có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và chịu nhiệt tốt, thường được sử dụng trong sản xuất cảm biến, thiết bị điện tử và hệ thống điện tử hàng không cho UAV. Ví dụ, vỏ cảm biến của UAV, giá đỡ thiết bị điện tử và đầu nối cáp, cùng các bộ phận khác thường được sản xuất bằng thép không gỉ để đảm bảo khả năng bảo vệ và độ tin cậy tốt.
2. Hợp kim magie: Hợp kim magie có trọng lượng nhẹ, độ bền cao và các đặc tính cơ học tốt, lý tưởng cho việc chế tạo UAV hạng nhẹ. Ví dụ, cánh, vỏ thân và các bộ phận cấu trúc của UAV thường được chế tạo bằng hợp kim magie để giảm trọng lượng tổng thể và cải thiện thời gian bay cũng như khả năng tải trọng.
───── Vật liệu kim loại và ứng dụng của chúng trong lĩnh vực khai thác dầu khí ─────
Vật liệu kim loại trưng bày
1. Hợp kim nhôm: Hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng dẫn nhiệt tốt, thường được sử dụng trong sản xuất các cấu kiện kết cấu và bộ tản nhiệt cho thiết bị khai thác dầu khí. Ví dụ, các bệ đỡ và giá đỡ làm bằng hợp kim nhôm được sử dụng để đỡ và cố định thiết bị, và bộ tản nhiệt bằng hợp kim nhôm được sử dụng để tản nhiệt và làm mát.
2. Hợp kim Titan: Với độ bền cao, mật độ thấp và khả năng chống ăn mòn tốt, hợp kim titan thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận chống ăn mòn và các bộ phận chịu nhiệt độ cao trong thiết bị khai thác dầu khí. Ví dụ, van hợp kim titan được sử dụng để điều khiển chất lỏng ở nhiệt độ và áp suất cao, và bu lông hợp kim titan được sử dụng để kết nối các thiết bị quan trọng.
Dịch vụ gia công CNC kim loại
Hãy trải nghiệm dịch vụ cắt kim loại CNC hàng đầu tại Kachi, với chất lượng vượt trội và thời gian hoàn thành nhanh chóng. Chúng tôi có khả năng đáp ứng các đơn đặt hàng số lượng nhỏ cho các bộ phận kim loại CNC và xử lý các dự án gia công phức tạp. Cho dù bạn cần nguyên mẫu hay sản xuất hàng loạt số lượng nhỏ, khả năng gia công kim loại CNC của chúng tôi bao gồm nhiều loại kim loại và độ hoàn thiện bề mặt khác nhau. Hãy hợp tác với chúng tôi ngay hôm nay để khai thác chuỗi cung ứng gia công kim loại CNC rộng lớn của chúng tôi.
Gia công kim loại
Gia công kim loại bao gồm việc cắt chính xác kim loại thô để đạt được hình dạng hoặc vật thể mong muốn. Máy CNC (Điều khiển số bằng máy tính), được điều khiển bởi phần mềm CAD (Thiết kế hỗ trợ máy tính), cung cấp độ chính xác vượt trội trong việc sản xuất các vật thể ba chiều. Mạng lưới các thợ gia công lành nghề của chúng tôi chủ yếu sử dụng các máy CNC 3 và 5 trục tiên tiến có thể cắt chính xác các chi tiết phức tạp đồng thời đảm bảo dung sai chặt chẽ. Chúng tôi cũng tiến hành kiểm tra DFM (Thiết kế cho khả năng sản xuất) trực tuyến để duy trì các tiêu chuẩn chất lượng vượt trội.
Gia công kim loại CNC
Gia công kim loại bằng máy CNC là một quy trình lý tưởng để tạo hình kim loại thành những hình dạng phức tạp, tương tự như việc chạm khắc ván lướt sóng bằng gỗ nhưng với độ chính xác của kim loại, máy khoan và máy tính. Bằng cách sử dụng máy CNC, chúng ta có thể chế tạo các bộ phận kim loại từ một khối vật liệu duy nhất, mang lại hiệu quả và độ chính xác cao trong sản xuất.
Bảng so sánh vật liệu
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Thép không gỉ | 303 | SUS303 | Y1Cr18Ni1.4305 |
| 304 | SuS304 | X5CrNi1891.4301 | |
| 316 lít | SUS316L | X2CrNiMo1812 | |
| 316 | SUS316L | 1.4436 | |
| 202 | SU316 | X12CrNi177 | |
| 410 | SuS202 | x1oCr13 | |
| 416 | SuS410 | X12CrS13 | |
| - | SUS416 | 1.4021 | |
| 440°C | SUS420 | W.1.4125 | |
| 430 | SUS440C | x8Cr17 | |
| 17-7PH | SuS430 | 1,4568 (1,4504) |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Thép cacbon | - | SAPH38 | St37-2 |
| 1020 | S20C | CK20 | |
| 1045 | S45C | CK45 | |
| 1213 | SUM22 | 9SMn28 |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Thép cắt | 12L14 | SUM24L | 9SMnpB28 |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Thép hợp kim | 4140 | SCM440 | 42CrMo4 |
| P20 | PDS-3 | 1.2311 | |
| D2 | X210Cr12 | SKD11 |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Đồng | C54400 | C5441 | - |
| C51900 | C5191 | CuSn6 | |
| C17200 | C1720 | CuBe2 |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Nhôm | 6061 | A6061 | AlMg1SiCu |
| 5052 | A5052 | AlMg2.5 | |
| 5083 | A5083 | AlMg4.5Mn | |
| 7075 | A7075 | AlZnMgCu1.5 | |
| 7175 | 7075 | AlZnMgCu1.5 | |
| 2024 | A2024 | AICuMg2 | |
| 2017 | A2017 | AlCu2.5Mg0.5 |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Đồng | T2(99,90) | C1100 | E-Cu57 |
| C21000 | C2100 | CuZn5 | |
| C22000 | C2200 | CuZn10 | |
| C24000 | C2400 | CuZn20 | |
| C26000 | C2600 | Cuzn30 |
| Kim loại | Hoa Kỳ | Nhật Bản | Đức |
| Hợp kim | 1045 | S45C | C45 |
| Cr.D | SS400 | S235JR | |
| 1050 | S50C | C50 |